BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 130 từ.

ruins /ˈruː.ɪnz/
B1

Tàn tích

Tourists love walking among the ancient Roman ruins.

rumor /ˈruːmər/
B1

tin đồn

There is a rumor that the boss is leaving.

rumour /ˈruːmə(r)/
B1

tin đồn chưa qua xác minh lan truyền trong công chúng

A rumour circulated that the tech firm was up for sale.

run away /rʌn əˈweɪ/
B1

bỏ chạy, trốn chạy

The dog was scared and tried to run away.

run out of /rʌn aʊt əv/
B1

Hết, cạn kiệt (thời gian, ý tưởng...)

We are running out of time, so let's be quick.

run over /rʌn ˈoʊvər/
B1

Vượt quá thời gian quy định hoặc cán qua bằng xe

The meeting ran over by fifteen minutes.

run through /rʌn θruː/
B1

Diễn tập hoặc rà soát nhanh từ đầu đến cuối

Let's run through the agenda one more time.

runner-up /ˌrʌn.ərˈʌp/
B1

Á quân hoặc người về nhì trong một cuộc đua hay giải thi đấu.

The tournament runner-up received a silver shield on the podium.

rush /rʌʃ/
B1

vội vã, lao nhanh

She rushed to catch the bus.

rusty /ˈrʌsti/
B1

lục nghề, kém đi do lâu ngày không luyện tập

My tennis skills are a bit rusty.