BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

rabbit /ˈræbɪt/
A2

Con thỏ

The rabbit is fast.

relationship /rɪˈleɪʃnʃɪp/
A2

mối quan hệ

They have built a strong relationship over many years.

relative /ˈrelətɪv/
A2

họ hàng, người thân

Many of my relatives live in the countryside.

roommate /ˈrumˌmeɪt/
A2

bạn cùng phòng

My roommate cleans the kitchen every Wednesday.