BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

receive /rɪˈsiːv/
A2

nhận được

I didn't receive your message yesterday.

reply /rɪˈplaɪ/
A2

trả lời, hồi âm

They didn't reply to my letter.

resend /ˌriːˈsɛnd/
A2

gửi lại

Please resend the confirmation email to my inbox.

rewrite /ˌriːˈraɪt/
A2

viết lại, soạn lại

The teacher asked Mark to rewrite his essay to fix the grammar errors.