BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 66 từ.

routine /ruːˈtiːn/
A2

thói quen, lịch trình cố định

Morning exercise is part of my routine.

rude /ruːd/
A2

thô lỗ, mất lịch sự

It is rude to look at your phone while eating with family.

rug /rʌɡ/
A2

Tấm thảm nhỏ

Clean the rug.

rule /ruːl/
A2

quy định hoặc nguyên tắc làm việc tại công sở

Wearing an identity card is an important office rule.

run out /rʌn aʊt/
A2

hết, cạn kiệt

We have run out of printer paper.

rush hour /ˈrʌʃ aʊər/
A2

giờ cao điểm

Avoid traveling between 5 PM and 7 PM because of rush hour.