Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
quarter /ˈkwɔːrtər/
B1một phần tư (mười lăm phút khi nói về giờ)
“The film starts at a quarter to eight.”
quatercentenary /ˌkwæt.ə.senˈtiː.nər.i/
C2lễ kỷ niệm bốn trăm năm
“The museum hosted an exhibition marking Shakespeare's quatercentenary.”
quinquennial /kwɪŋˈkwen.i.əl/
C2năm năm một lần
“The census is conducted on a quinquennial basis to track demographics.”
quinquennium /kwɪŋˈkwen.i.əm/
C2giai đoạn năm năm
“The economic plan outlined goals for the upcoming quinquennium.”
