Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
quantize /ˈkwɒn.taɪz/
C1Lượng hóa hoặc nén các trọng số mô hình AI để giảm kích thước
“Engineers quantize machine learning models to run efficiently on mobile hardware.”
quantum /ˈkwɑːn.təm/
C1Lượng tử, đơn vị đo nhỏ nhất
“Photons emit light in discrete quanta of energy.”
quenching /ˈkwɛntʃɪŋ/
C1Quá trình tôi nhanh kim loại bằng nước hoặc dầu để tăng độ cứng
“Proper oil quenching increases the surface hardness of forged carbon steel gears.”
quantization /ˌkwɑːn.t̬əˈzeɪ.ʃən/
C2Kỹ thuật nén mô hình trí tuệ nhân tạo bằng cách giảm độ chính xác của các số số thực.
“Model quantization allows deep learning neural networks to run efficiently on mobile hardware.”
