Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
quarantine /ˈkwɒrəntiːn/
B2sự cách ly y tế để kiểm soát dịch bệnh
“Travelers arriving from infected regions were placed in strict quarantine.”
quartan /ˈkwɔː.tən/
C2Tái phát sau mỗi ba ngày (theo chu kỳ bốn ngày một lần).
“Quartan malaria manifests with chills returning every seventy-two hours.”
