BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

querulous /ˈkwer.jə.ləs/
C1

hay cằn nhằn, than phiền bằng giọng rên rỉ

She became querulous whenever travel plans did not go smoothly.

querimonious /ˌkwer.ɪˈməʊ.ni.əs/
C2

hay rên rỉ than thân trách phận

Her querimonious tone alienated even her closest lifelong companions.

querulously /ˈkwer.ə.ləs.li/
C2

một cách cằn nhằn, gắt gỏng

"Why must we wait?" he asked querulously from the back row.

querulousness /ˈkwer.ə.ləs.nəs/
C2

tính hay than phiền, sự cằn nhằn

The patient’s constant querulousness exhausted the nursing staff.