BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

quaint /kweɪnt/
C1

cổ kính, độc đáo một cách duyên dáng

We stayed at a quaint bed-and-breakfast near the coast.

quilt /kwɪlt/
C2

Chăn ghép vải chần bông

Her grandmother stitched tiny geometric shapes into the patchwork quilt.

quoin /kɔɪn/
C2

Khối đá hoặc gạch ốp góc tường được đẽo gọt nổi bật để gia cố và tạo điểm nhấn kiến trúc.

Contrasting granite quoins frame the brick manor, reinforcing its corners against structural drift.