Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.
câu hỏi
“I have a question for you.”
trình độ chuyên môn, bằng cấp
“If she had the right qualification, she would have got the managerial post.”
bảng câu hỏi khảo sát
“The students distributed the questionnaire across campus.”
đoạn trích dẫn, lời trích
“Always enclose a direct quotation in inverted commas.”
Từ hạn định mức độ
“Words like 'seldom' act as a qualifier to reduce certainty.”
thương số hoặc chỉ số đo lường mức độ biểu thị một phẩm chất hoặc đặc tính
“Urban planners calculate the location quotient to determine the regional concentration of high-tech industries.”
Nhóm bốn môn toán học thời Trung cổ: số học, hình học, thiên văn, âm nhạc.
“After completing rhetoric, scholars proceeded to the quadrivium.”
