BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

question /ˈkwestʃən/
A1

câu hỏi

I have a question for you.

qualification /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/
B1

trình độ chuyên môn, bằng cấp

If she had the right qualification, she would have got the managerial post.

questionnaire /ˌkwestʃəˈner/
B1

bảng câu hỏi khảo sát

The students distributed the questionnaire across campus.

quotation /kwoʊˈteɪʃn/
B1

đoạn trích dẫn, lời trích

Always enclose a direct quotation in inverted commas.

qualifier /ˈkwɑːlɪfaɪər/
C1

Từ hạn định mức độ

Words like 'seldom' act as a qualifier to reduce certainty.

quotient /ˈkwəʊʃnt/
C1

thương số hoặc chỉ số đo lường mức độ biểu thị một phẩm chất hoặc đặc tính

Urban planners calculate the location quotient to determine the regional concentration of high-tech industries.

quadrivium /kwɑːˈdrɪv.i.əm/
C2

Nhóm bốn môn toán học thời Trung cổ: số học, hình học, thiên văn, âm nhạc.

After completing rhetoric, scholars proceeded to the quadrivium.