Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
qualitative /ˈkwɑːlɪteɪtɪv/
C1định tính (dựa trên bản chất, mô tả)
“Qualitative research relies on in-depth interviews.”
quantitative /ˈkwɑːntɪteɪtɪv/
C1định lượng (dựa trên số lượng, con số)
“We collected quantitative data using a survey scale.”
