Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
querulous /ˈkwer.jə.ləs/
C1hay cằn nhằn, than phiền bằng giọng rên rỉ
“She became querulous whenever travel plans did not go smoothly.”
querimonious /ˌkwer.ɪˈməʊ.ni.əs/
C2hay rên rỉ than thân trách phận
“Her querimonious tone alienated even her closest lifelong companions.”
