Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
quisling /ˈkwɪzlɪŋ/
C2Kẻ phản bội bán nước cấu kết với quân xâm lược chiếm đóng
“Partisan resistance fighters targeted the regional quisling who had administered martial curfews for the invaders.”
