Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
quadrivium /kwɑːˈdrɪv.i.əm/
C2Nhóm bốn môn toán học thời Trung cổ: số học, hình học, thiên văn, âm nhạc.
“After completing rhetoric, scholars proceeded to the quadrivium.”
