Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
quash /kwɒʃ/
C2Hủy bỏ hoặc vô hiệu hóa một phán quyết hoặc trát lệnh pháp lý bằng quyền tài phán cấp trên.
“The high court moved to quash the conviction on grounds of procedural irregularities.”
quicken /ˈkwɪk.ən/
C2Làm tăng tốc; thúc đẩy sinh khí hoặc thức tỉnh
“Sudden bursts of adrenaline quicken heartbeat and reflex responses under acute stress.”
