Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
quantize /ˈkwɒn.taɪz/
C1Lượng hóa hoặc nén các trọng số mô hình AI để giảm kích thước
“Engineers quantize machine learning models to run efficiently on mobile hardware.”
quantum /ˈkwɑːn.təm/
C1Lượng tử, đơn vị đo nhỏ nhất
“Photons emit light in discrete quanta of energy.”
quenching /ˈkwɛntʃɪŋ/
C1Quá trình tôi nhanh kim loại bằng nước hoặc dầu để tăng độ cứng
“Proper oil quenching increases the surface hardness of forged carbon steel gears.”
