BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

quandary /ˈkwɒndəri/
C1

sự phân vân khó quyết, nỗi tiến thoái lưỡng nan

The council faced a quandary over whether to raise taxes or cut social services.

querulous /ˈkwer.jə.ləs/
C1

hay cằn nhằn, than phiền bằng giọng rên rỉ

She became querulous whenever travel plans did not go smoothly.