BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

qualifier /ˈkwɑːlɪfaɪər/
C1

Từ hạn định mức độ

Words like 'seldom' act as a qualifier to reduce certainty.

qualitative /ˈkwɑːlɪteɪtɪv/
C1

định tính (dựa trên bản chất, mô tả)

Qualitative research relies on in-depth interviews.

quantify /ˈkwɑːntɪfaɪ/
C1

định lượng, xác định hoặc diễn đạt chính xác bằng con số cụ thể

Clinical trials must quantify biomarker shifts before a pharmaceutical compound proceeds to manufacture.

quantitative /ˈkwɑːntɪteɪtɪv/
C1

định lượng (dựa trên số lượng, con số)

We collected quantitative data using a survey scale.

quotient /ˈkwəʊʃnt/
C1

thương số hoặc chỉ số đo lường mức độ biểu thị một phẩm chất hoặc đặc tính

Urban planners calculate the location quotient to determine the regional concentration of high-tech industries.