Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
quiet quitting /ˈkwaɪət ˈkwɪtɪŋ/
C1Xu hướng làm việc vừa đủ trách nhiệm
“Widespread quiet quitting signals deep employee burnout and unaddressed workplace dissatisfaction.”
