Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
quantify /ˈkwɑːntɪfaɪ/
C1định lượng, xác định hoặc diễn đạt chính xác bằng con số cụ thể
“Clinical trials must quantify biomarker shifts before a pharmaceutical compound proceeds to manufacture.”
quantize /ˈkwɒn.taɪz/
C1Lượng hóa hoặc nén các trọng số mô hình AI để giảm kích thước
“Engineers quantize machine learning models to run efficiently on mobile hardware.”
