BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

quaint /kweɪnt/
C1

cổ kính, độc đáo một cách duyên dáng

We stayed at a quaint bed-and-breakfast near the coast.

qualitative /ˈkwɑːlɪteɪtɪv/
C1

định tính (dựa trên bản chất, mô tả)

Qualitative research relies on in-depth interviews.

quantitative /ˈkwɑːntɪteɪtɪv/
C1

định lượng (dựa trên số lượng, con số)

We collected quantitative data using a survey scale.

querulous /ˈkwer.jə.ləs/
C1

hay cằn nhằn, than phiền bằng giọng rên rỉ

She became querulous whenever travel plans did not go smoothly.

quintessential /ˌkwɪntɪˈsenʃl/
C1

Tinh túy, mang tính điển hình hoàn hảo nhất

She presented the quintessential case study on behavioral incentives.