BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

quarantine /ˈkwɒrəntiːn/
B2

sự cách ly y tế để kiểm soát dịch bệnh

Travelers arriving from infected regions were placed in strict quarantine.

quarrel /ˈkwɔrəl/
B2

cuộc cãi vã vặt vãnh

A petty quarrel over money destroyed twenty years of good friendship.

quarry /ˈkwɔːri/
B2

mỏ khai thác đá (cho xây dựng)

Granite blocks for the library steps came from a granite quarry outside town.

query /ˈkwɪri/
B2

Thắc mắc, câu hỏi cần giải đáp trong công việc.

The payroll desk answered every employee query regarding tax deductions promptly.

quota /ˈkwoʊtə/
B2

Hạn ngạch, chỉ tiêu phân bổ bắt buộc

The parliament passed a law establishing a gender quota for public corporate boards.