Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.
người tham gia
“The participants attending the seminar received certificates.”
tham gia, góp mặt
“Over fifty employees participated in the training course.”
Chuyển lời hoặc chuyển giao cái gì
“Please pass along my congratulations to Sarah.”
xắn tay vào giúp đỡ, đóng góp
“If we all pitch in, we'll finish cleaning early.”
hành động tham gia vào một việc gì đó
“Student participation improved after interactive lessons.”
Mối quan hệ hợp tác, quan hệ đối tác
“The medical academy launched a collaborative partnership with several regional clinics.”
đánh bóng thay, làm thay lúc cấp bách
“The veteran batter came off the bench to pinch-hit in the ninth inning.”
bộ cẩm nang chiến lược, quy chuẩn hành động
“He implemented the expansion playbook that succeeded in Singapore.”
chủ động đón đầu thay vì bị động chờ đợi
“She took a proactive approach by gathering user analytics before being asked.”
