Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 11 từ.
giấy
“I don't need paper.”
bút mực
“The pen is black.”
bút chì
“Do you want a pencil?”
dán (văn bản hoặc hình ảnh)
“Copy the link and paste it into the search box.”
máy photocopy
“The photocopier ran out of toner.”
In ấn
“Please print this document for me.”
máy chiếu
“Does the conference package include a high-definition projector?”
Cắm điện, phích cắm
“Did you plug the television in?”
Thiết bị phần cứng trợ trợ bên ngoài được kết nối với máy tính, chẳng hạn như máy in hoặc chuột.
“Make sure you install the correct manufacturer driver before connecting the new peripheral.”
Cấp phát và cấu hình hạ tầng tài nguyên phần cứng hoặc đám mây
“Terraform scripts provision three new database nodes automatically.”
Quy trình cấu hình và cấp phát hạ tầng hoặc tài nguyên số sẵn sàng để sử dụng.
“Automated server provisioning shortened deployment cycles from several hours to minutes.”
