Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
pardon /ˈpɑːrdn/
A2xin thứ lỗi, xin thứ lỗi cho tôi
“Pardon me, I did not catch your name.”
penitence /ˈpɛnɪtəns/
C1sự ăn năn hối lỗi chân thành vì sai lầm
“His heartfelt penitence convinced the judge to reduce his sentence.”
penitent /ˈpenɪtənt/
C1ăn năn, hối lỗi sâu sắc về lỗi lầm
“He offered a penitent confession to his family regarding his debts.”
