BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

prevent /prɪˈvent/
B1

ngăn ngừa

Alarms help to prevent theft in homes.

prohibit /prəˈhɪbɪt/
B1

Cấm đoán

Photography is strictly prohibited inside the historical archive.

proscribe /prəˈskraɪb/
C2

Cấm đoán chính thức, đặt một tổ chức chính trị hoặc hành vi ra ngoài vòng pháp luật do coi là nguy hại cho nhà nước.

The interior ministry moved swiftly to proscribe the insurgent group as an unlawful extremist association.