BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

park /pɑːrk/
A1

đỗ xe

He is parking his car outside.

pass through /pæs θruː/
B1

Đi ngang qua, ghé qua một nơi rồi đi tiếp

We are just passing through the town on our trip.

pave /peɪv/
B1

lát gạch, trải nhựa đường

The walkway is paved with bricks.

pedestrianize /pəˈdes.tri.ə.naɪz/
B2

chuyển đổi thành phố đi bộ

The city decided to pedestrianize the historic retail corridor to curb emissions.

pull up /pʊl ʌp/
B2

(phương tiện) chạy chậm lại rồi đỗ sát vào lề

A black sedan pulled up outside the hotel.

perambulate /pəˈræm.bjə.leɪt/
C2

Đi dạo bộ thong thả quanh một khu vực để thị sát hoặc thưởng ngoạn

The holidaymakers chose to perambulate the ramparts of the fortress to take in panoramic coastal views.

peregrinate /ˈpɛrəɡrəneɪt/
C2

Bôn ba hoặc du hành qua nhiều vùng đất khác nhau

Nomadic herders peregrinate across the steppe with the change of seasons.