Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.
đỗ xe
“He is parking his car outside.”
Đi ngang qua, ghé qua một nơi rồi đi tiếp
“We are just passing through the town on our trip.”
lát gạch, trải nhựa đường
“The walkway is paved with bricks.”
chuyển đổi thành phố đi bộ
“The city decided to pedestrianize the historic retail corridor to curb emissions.”
(phương tiện) chạy chậm lại rồi đỗ sát vào lề
“A black sedan pulled up outside the hotel.”
Đi dạo bộ thong thả quanh một khu vực để thị sát hoặc thưởng ngoạn
“The holidaymakers chose to perambulate the ramparts of the fortress to take in panoramic coastal views.”
Bôn ba hoặc du hành qua nhiều vùng đất khác nhau
“Nomadic herders peregrinate across the steppe with the change of seasons.”
