BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.

pay in /peɪ ɪn/
A2

nộp tiền vào tài khoản ngân hàng

I paid in two hundred pounds this morning.

prepay /ˌpriːˈpeɪ/
B1

trả trước

We prepaid for the hotel rooms online.

purchase /ˈpɜːrtʃəs/
B1

mua, tậu

He purchased a new laptop online.

pivot /ˈpɪvət/
B2

chuyển hướng chiến lược hoặc phương pháp

We had to pivot our product strategy toward remote collaboration tools.

presell /ˌpriːˈsɛl/
B2

bán trước khi phát hành

The author presold thousands of copies before the launch.

prosper /ˈprɑːspər/
B2

Thịnh vượng, phồn vinh

Local trade prospered after tax cuts.

plummet /ˈplʌmɪt/
C1

lao dốc, giảm mạnh

Profits plummeted to zero during the crisis.

privatize /ˈpraɪvətaɪz/
C1

tư nhân hóa; chuyển từ sở hữu nhà nước sang tư nhân

The state decided to privatize the national rail network to reduce public debt.