BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

participate /pɑːrˈtɪsɪpeɪt/
B1

tham gia, góp mặt

Over fifty employees participated in the training course.

pitch in /pɪtʃ ɪn/
B1

xắn tay vào giúp đỡ, đóng góp

If we all pitch in, we'll finish cleaning early.

pinch-hit /ˈpɪntʃhɪt/
B2

đánh bóng thay, làm thay lúc cấp bách

The veteran batter came off the bench to pinch-hit in the ninth inning.