BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.

pacify /ˈpæsɪfaɪ/
C1

Xoa dịu, làm nguôi giận hoặc bình ổn một tình huống hoặc khu vực đang có xung đột.

Diplomatic envoys were dispatched to pacify the border region before tensions escalated further.