BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

pay /peɪ/
A1

trả tiền

How would you like to pay?

pay in /peɪ ɪn/
A2

nộp tiền vào tài khoản ngân hàng

I paid in two hundred pounds this morning.

possess /pəˈzes/
B1

sở hữu, có được

The ideal candidate must possess exceptional analytical skills.

prepay /ˌpriːˈpeɪ/
B1

trả trước

We prepaid for the hotel rooms online.

prosper /ˈprɑːspər/
B2

Thịnh vượng, phồn vinh

Local trade prospered after tax cuts.

postdate /ˌpoʊstˈdeɪt/
C1

ghi lùi ngày, ghi ngày muộn hơn

The tenant chose to postdate the rent check to the following Monday.