BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

paraphrase /ˈpærəfreɪz/
B1

diễn đạt lại bằng lời văn hoặc từ ngữ khác

IELTS recordings constantly paraphrase the cues printed in the question booklet.

plagiarize /ˈpleɪdʒəraɪz/
B2

Đạo văn sao chép ý tưởng

Submitting an essay copied from the internet means you plagiarize.

plateau /plæˈtoʊ/
C1

chững lại, giữ nguyên ở mức cao

Sales plateaued at 5,000 units per month.

postulate /ˈpɒstʃuleɪt/
C1

Đưa ra một giả định làm nền tảng cho lập luận hoặc nghiên cứu tiếp theo.

The physicist postulated that subatomic particles interact across extra dimensions.

problematize /ˈprɑː.blə.mə.taɪz/
C2

Đặt vấn đề; biến một giả định vốn được coi là nghiễm nhiên thành một chủ đề cần tranh luận và phân tích.

Critical theorists problematize established methodology to uncover hidden analytical biases.