Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
hứa
“I promise I will call you as soon as I arrive.”
Hoảng sợ, mất bình tĩnh
“Do not panic if you encounter an unfamiliar academic term.”
nhận thức hoặc hiểu điều gì đó theo một cách nhất định, thường mang tính chủ quan
“Many employees perceived the new policy as a lack of trust in their judgment.”
Chiếm hết suy nghĩ hoặc sự chú ý của ai đó đến mức họ không thể tập trung vào chuyện khác.
“Worries about the upcoming exam preoccupied her throughout the entire family dinner.”
khiêu khích, xúi giục, kích động
“His controversial remarks on television provoked widespread public outrage.”
Làm ai đó đờ đẫn hoặc bất động vì quá sợ hãi, kinh khiếp.
“The sudden roar of the approaching avalanche seemed to petrify the stranded hikers.”
