BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

promise /ˈprɒmɪs/
A2

hứa

I promise I will call you as soon as I arrive.

panic /ˈpænɪk/
B1

Hoảng sợ, mất bình tĩnh

Do not panic if you encounter an unfamiliar academic term.

perceive /pəˈsiːv/
B2

nhận thức hoặc hiểu điều gì đó theo một cách nhất định, thường mang tính chủ quan

Many employees perceived the new policy as a lack of trust in their judgment.

preoccupy /priːˈɒkjʊpaɪ/
B2

Chiếm hết suy nghĩ hoặc sự chú ý của ai đó đến mức họ không thể tập trung vào chuyện khác.

Worries about the upcoming exam preoccupied her throughout the entire family dinner.

provoke /prəˈvoʊk/
B2

khiêu khích, xúi giục, kích động

His controversial remarks on television provoked widespread public outrage.

petrify /ˈpet.rə.faɪ/
C1

Làm ai đó đờ đẫn hoặc bất động vì quá sợ hãi, kinh khiếp.

The sudden roar of the approaching avalanche seemed to petrify the stranded hikers.