BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.

paper / /ˈpeɪpər/
A1

giấy

I don't need paper.

pen /pen/
A1

bút mực

The pen is black.

pencil /ˈpensəl/
A1

bút chì

Do you want a pencil?

photocopier /ˈfoʊtoʊkɑːpiər/
A2

máy photocopy

The photocopier ran out of toner.

projector /prəˈdʒektər/
A2

máy chiếu

Does the conference package include a high-definition projector?

plug /plʌɡ/
B1

Cắm điện, phích cắm

Did you plug the television in?

peripheral /pəˈrɪfərəl/
B2

Thiết bị phần cứng trợ trợ bên ngoài được kết nối với máy tính, chẳng hạn như máy in hoặc chuột.

Make sure you install the correct manufacturer driver before connecting the new peripheral.

provision /prəˈvɪʒən/
C1

Cấp phát và cấu hình hạ tầng tài nguyên phần cứng hoặc đám mây

Terraform scripts provision three new database nodes automatically.

provisioning /prəˈvɪʒənɪŋ/
C1

Quy trình cấu hình và cấp phát hạ tầng hoặc tài nguyên số sẵn sàng để sử dụng.

Automated server provisioning shortened deployment cycles from several hours to minutes.