BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

pizza /ˈpiːt.sə/
A1

bánh pizza

Let's order a large cheese pizza tonight.

pasta /ˈpɑːstə/
A2

mì Ý, nui

She cooked pasta for lunch.

pepper /ˈpep.ɚ/
B1

tiêu

Add black pepper to taste.

portion /ˈpɔːrʃn/
B1

phần ăn, khẩu phần

The portions at this noodle restaurant are very generous.

patron /ˈpeɪtrən/
B2

khách hàng thân thiết, thực khách của nhà hàng

The bistro offers a loyalty discount to its frequent patrons.

praline /ˈprɑː.liːn/
C1

Kẹo hạt dẻ bọc đường caramen

Crushed pecan praline was sprinkled over the vanilla ice cream.