Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
path /pæθ/
B1Lộ trình, con đường phát triển.
“The promotion path is clear.”
position /pəˈzɪʃn/
B1Vị trí đặt để của vật thể
“Adjust your seat position before starting the vehicle engine.”
passer-by /ˌpæsər ˈbaɪ/
B2người qua đường
“A quick-thinking passer-by pulled the driver from the burning vehicle.”
