BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

preeminence /priːˈemɪnəns/
C1

Vị thế vượt trội tuyệt đối, sự ưu việt không đối thủ.

The research center fought relentlessly to maintain its preeminence in quantum physics.

prestige /presˈtiːʒ/
C1

Uy tín, vị thế danh giá được xã hội kính nể.

Holding a fellowship at the institute confers enormous academic prestige.

plaudit /ˈplɔːdɪt/
C2

tiếng tán dương nhiệt liệt, sự khen thưởng

The architectural design earned plaudits from preservationists and modernists alike.