Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
passim /ˈpæs.ɪm/
C2rải rác khắp nơi (trong sách, văn bản)
“The historian cites the king's private letters passim in chapter three.”
