Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
packed /pækt/
A2Đông nghịt, chật kín người
“The food court was packed during lunch hour.”
public /ˈpʌblɪk/
A2công cộng
“Taking public transport saves money and reduces pollution.”
perambulating /pəˈræm.bjə.leɪ.tɪŋ/
C2đi lại quan sát xung quanh
“Perambulating guards walked the perimeter fence all night.”
