Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
peripheral /pəˈrɪfərəl/
B2Thiết bị phần cứng trợ trợ bên ngoài được kết nối với máy tính, chẳng hạn như máy in hoặc chuột.
“Make sure you install the correct manufacturer driver before connecting the new peripheral.”
