Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.
ngang hàng (trực tiếp giữa cá nhân với cá nhân)
“Peer-to-peer lending platforms provide alternative funding for startups.”
liên quan đến quang điện (biến đổi quang năng thành điện năng)
“Photovoltaic cells convert sunlight directly into clean electrical energy.”
Có đặc tính áp điện, phát ra điện áp khi bị nén cơ học
“Piezoelectric sensors detect microscopic vibration changes along industrial automated lines.”
Sử dụng hoặc vận hành bằng khí nén
“Pneumatic drills speed up rivet placement along structural steel beams.”
Đa hình, khả năng biến đổi cấu trúc hoặc phương thức linh hoạt
“Polymorphic engine code altered payload byte structures dynamically to bypass signature detection.”
thuộc sự thay đổi vị trí góc nhìn
“Astronomers measured parallactic shifts of nearby stars.”
Liên quan đến năng lượng khai thác từ đá khô nóng trong lòng đất.
“Petrothermal systems extract geothermal heat by circulating water through artificially fractured rock strata.”
