BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

photographic /ˌfoʊtəˈɡræfɪk/
B2

Thuộc về nhiếp ảnh

She has a photographic memory.

picaresque /ˌpɪkəˈrɛsk/
C2

Thuộc thể loại tiểu thuyết phiêu lưu xoay quanh một kẻ lang bạt tinh ranh.

The director turned the classical novel into a picaresque cinematic journey across Europe.