BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 64 từ.

proclivity /prəˈklɪv.ə.ti/
C2

hướng nghiêng tự nhiên về một phía

The terrain shows a natural proclivity toward the river basin.

psychomachia /ˌsaɪkəʊˈmækiə/
C2

Cuộc xung đột tâm lý nội tâm giữa cái thiện và cái ác trong nhân vật.

The medieval play functions as an explicit psychomachia fighting for the hero's soul.

pugnacity /pʌɡˈnæsəti/
C2

Tính hiếu chiến, sự thích gây nổ.

His pugnacity created friction during contract negotiations.

pusillanimity /ˌpjuː.sɪ.ləˈnɪm.ə.ti/
C2

Sự hèn nhát, tính nhút nhát thiếu dũng khí.

The council's pusillanimity led to complete policy failure.