BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

palanquin /ˌpæl.əŋˈkiːn/
C2

kiệu cáng kín có đòn khiêng đặt trên vai phu kiệu để đưa đón hành khách

Attendants hoisted the silk-draped palanquin onto their shoulders to carry the magistrate up the steep hill path.

parador /ˈpær.ə.dɔːr/
C2

khách sạn sang trọng do nhà nước quản lý đặt tại các công trình lịch sử lâu đời

We booked a vaulted suite in a converted fourteenth-century parador overlooking the olive groves.