BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

paternosters /ˌpætəˈnɒstəz/
C2

Hệ thống thang máy mở dạng khoang luân chuyển liên tục không dừng.

Office workers hopped deftly into the creaking paternoster.

precariat /prɪˈkeəriət/
C2

Tầng lớp lao động bấp bênh, thiếu hợp đồng dài hạn và phúc lợi ổn định.

Platform gig drivers constitute a growing precariat trapped without standard protections like sick leave.

precarity /prɪˈkeərəti/
C2

Tình trạng việc làm bấp bênh, không an toàn và thiếu ổn định về kinh tế.

Contract-based adjunct professors frequently complain about the acute financial precarity of modern academia.