Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
pied-à-terre /ˌpjeɪd.æˈteər/
C2căn hộ hoặc nơi lưu trú tạm thời của một người xa nhà chính của họ
“The diplomat retained a pied-à-terre near the rail terminal for overnight visits between summits.”
posada /pəˈsɑː.də/
C2Quán trọ truyền thống nhỏ ở các nước nói tiếng Tây Ban Nha
“The backpackers found lodging at a rustic posada at the edge of the remote mountain village.”
