BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

peloton /ˈpɛlətɒn/
C2

Đoàn đua chính của các tay đua xe đạp di chuyển sát nhau để cản sức gió.

A sudden crosswind shattered the peloton into three fragmented echelons along the coast.

pentaptych /ˈpɛntəptɪk/
C2

Bộ tác phẩm nghệ thuật gồm năm tấm hình ghép lại.

The museum unveiled a restored Renaissance pentaptych depicting sacred scenes.

piaffe /piːˈæf/
C2

Động tác bước nước kiệu chậm rãi và thu gọn tại chỗ của ngựa trong môn cưỡi ngựa biểu diễn.

The stallion sustained an impeccably elevated piaffe, displaying remarkable balance and muscular control.

picaresque /ˌpɪkəˈrɛsk/
C2

Thuộc thể loại tiểu thuyết phiêu lưu xoay quanh một kẻ lang bạt tinh ranh.

The director turned the classical novel into a picaresque cinematic journey across Europe.

polychromy /ˈpɒlɪkrəʊmi/
C2

Nghệ thuật tô phối nhiều màu sắc trên kiến trúc hoặc điêu khắc.

Recent studies proved the marble statues originally shimmered with vivid polychromy.