BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

philander /fɪˈlæn.də/
C2

Tán tỉnh yêu đương nhăng nhít.

He continued to philander despite being married to a devotionally loyal wife.

phratry /ˈfreɪ.tri/
C2

Liên minh các chi tộc, đoàn thể quan hệ thân tộc cổ xưa quy tụ nhiều gia tộc anh em.

Members of the same phratry assembled seasonally to settle land boundaries and deliberate on communal rituals.

propinquity /prəˈpɪŋ.kwɪ.ti/
C2

Sự gần gũi về mặt quan hệ họ hàng hoặc cự ly không gian địa lý.

Constant domestic propinquity during their childhood fostered an unbreakable bond between the cousins.