BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

perquisite /ˈpɜːkwɪzɪt/
C2

Phụ cấp, đãi ngộ đặc quyền đi kèm với công việc

A company car and private medical insurance are standard perquisites for directors.

pink-collar /ˌpɪŋkˈkɒlə/
C2

Thuộc các ngành nghề dịch vụ chăm sóc hoặc văn phòng thường gắn với lao động nữ và lương thấp.

Sociological research highlighted wage stagnation in traditional pink-collar occupations like child care and secretarial duties.

placeman /ˈpleɪsmæn/
C2

Người được bổ nhiệm vào vị trí có lợi lộc nhờ luồn lách hoặc nịnh bợ

The board replaced the experienced manager with a political placeman.