Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
peripatetic /ˌper.ɪ.pəˈtet.ɪk/
C1Thường xuyên di chuyển, lưu động vì công việc hoặc lối sống
“His peripatetic lifestyle as a freelance auditor meant he rarely stayed in one country longer than a month.”
